Nguồn điện địa điểm
Xác nhận điện áp, công suất khả dụng, dự phòng máy biến áp và kết nối PV hoặc pin.
Chuẩn bị dữ liệu địa điểm, xe và vận hành để so sánh bộ sạc AC, DC và hệ thống tách rời.
Bắt đầu từ địa điểm. Công suất cao hơn chỉ hữu ích khi xe, cáp, lưới điện và kế hoạch sạc hằng ngày có thể khai thác.
| Dòng sản phẩm | Công suất | Ứng dụng | Tiêu chí |
|---|---|---|---|
| INTEK-AC Series | 3.5–22 kW | Nhà ở, văn phòng, khách sạn và bãi đỗ dài giờ | Dùng AC khi xe đỗ trong nhiều giờ. |
| INTEK-DC 20–80KW Series | 20–80 kW | Đại lý, trạm dịch vụ và bãi xe thương mại nhỏ | Dùng DC nhỏ gọn khi cần quay vòng nhanh hơn trong diện tích hạn chế. |
| INTEK-DC 80–180KW Series | 80–180 kW | Trạm công cộng, đội xe, logistics và trung tâm thương mại | Dải DC chính hai đầu nối cho hoạt động thương mại hằng ngày. |
| INTEK-DC 240–480KW Series | 240–480 kW | Depot xe buýt, xe tải, trung tâm vận tải và hành lang | Dùng công suất cao khi xe và nguồn điện hỗ trợ quay vòng nhanh. |
| INTEK-DC 240–1080KW Split System | 240–1080 kW | Hub nhiều chỗ và depot xe hạng nặng | Dùng hệ tách rời để phân bổ một tủ nguồn cho nhiều trụ sạc. |
Chuẩn bị dữ liệu điện, phương tiện và vận hành để nhận đề xuất hữu ích.
Xác nhận điện áp, công suất khả dụng, dự phòng máy biến áp và kết nối PV hoặc pin.
Liệt kê điện áp xe, đầu nối, quãng đường hằng ngày, thời điểm đến và thời gian sạc.
Xác nhận truy cập, thanh toán, OCPP, API, nhận diện thương hiệu và trách nhiệm dịch vụ.
Chọn phương thức vận hành cùng phần cứng, không phải sau khi lắp đặt.
Giá trị kỹ thuật theo catalog được cung cấp; trường chưa rõ được đánh dấu để xác nhận.
Giá trị kỹ thuật theo catalog được cung cấp; trường chưa rõ được đánh dấu để xác nhận.
Nhãn hiệu, phạm vi chứng nhận, tích hợp và bảo hành được xác nhận cho từng đơn hàng.
Bảo hành 1–2 năm tùy mẫu, cấu hình và hợp đồng. Hỗ trợ từ xa; dịch vụ tại chỗ theo yêu cầu dự án.