Bãi xe buýt và xe tải
Depot xe buýt, xe tải, trung tâm vận tải và hành lang
240–480 kW: dòng sạc cố định cho địa điểm thương mại, công cộng và đội xe.

240–480 kW: dòng sạc cố định cho địa điểm thương mại, công cộng và đội xe.
Ghép dòng sản phẩm với cách xe đến, thời gian đỗ và mô hình vận hành.
Depot xe buýt, xe tải, trung tâm vận tải và hành lang
Dùng công suất cao khi xe và nguồn điện hỗ trợ quay vòng nhanh.
Depot xe buýt, xe tải, trung tâm vận tải và hành lang
Dùng công suất cao khi xe và nguồn điện hỗ trợ quay vòng nhanh.
Chọn phương thức vận hành cùng phần cứng, không phải sau khi lắp đặt.
Giá trị kỹ thuật theo catalog được cung cấp; trường chưa rõ được đánh dấu để xác nhận.
| Công suất định mức | 240–480 kW |
|---|---|
| Đầu vào | 380 Vac ±20% · 50 / 60 Hz |
| Điện áp đầu ra | 200–1000 Vdc |
| Đầu nối | 2 |
| Chuẩn sạc | CCS1 / CCS2 / GB/T |
| Thanh toán | RFID / QR / POS |
| Kết nối | RJ45 / 4G / API |
| Màn hình | 7" |
| Cấp bảo vệ | IP54 |
| Độ ồn | <75 dB |
| Nhiệt độ vận hành | -20°C – 50°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -20°C – 70°C |
| Chiều dài cáp | 5 m |
| Lắp đặt | Đặt sàn |
Dải 240–480 kW phù hợp cho Bãi xe buýt và xe tải, Trung tâm đội xe lưu lượng cao, Trạm dịch vụ đường cao tốc, Cảng và khu logistics. Việc chọn cấu hình cuối cùng phụ thuộc vào xe, thời gian đỗ, số xe sạc đồng thời và nguồn điện.
Đầu nối, thẻ, QR/POS và nền tảng được cấu hình theo dự án. Cần xác nhận thị trường, chuẩn xe, OCPP/API và luồng thanh toán.
Chủ thể chứng nhận, phạm vi mẫu, thương hiệu và tài liệu được đối chiếu với cấu hình giao hàng. Bảo hành thường 1–2 năm tùy mẫu, cấu hình và hợp đồng.
Giá trị kỹ thuật theo catalog được cung cấp; trường chưa rõ được đánh dấu để xác nhận.
Nhãn hiệu, phạm vi chứng nhận, tích hợp và bảo hành được xác nhận cho từng đơn hàng.
Yêu cầu cấu hình và báo giá →